Đánh Giá Ford Ranger Wildtrak 2019 Xe Bán tải Ford

Đánh Giá Ford Ranger Wildtrak 2019 Xe Bán tải Ford.

Giá bán Tham Khảo
Hiện tại, Ford Ranger tiếp tục được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan với 6 tùy chọn cùng các màu sơn như vàng saber, trắng, bạc, xám meteor, đen, đỏ sunset, xanh dương, ghi vàng, đỏ hay xanh thiên thanh và giá bán như sau:

Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 (hộp số sàn 6 cấp): 630.000.000 VNĐ

Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 (hộp số tự động 6 cấp): 650.000.000 VNĐ

Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 (hộp số sàn 6 cấp): Chưa công bố

Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 (hộp số tự động 6 cấp): Chưa công bố

Ford Ranger 2.0L Wildtrak 4×2 (hộp số tự động 10 cấp): 853.000.000 VNĐ

Ford Ranger 2.0L Wildtrak 4×4 (hộp số tự động 10 cấp): 918.000.000 VNĐ

Nguồn: danhgiaxe.com

Tại Việt Nam, Ranger sẽ đối đầu với các đối thủ cạnh tranh trực tiếp như Chevrolet Colorado, Nissan Navara, ISUZU D-max và Mitsubishi Triton. Trong bài đánh giá hôm nay danhgiaXe sẽ giới thiệu về phiên bản cao nhất Wildtrak 2.0L 4×4.

 Nhận xét chung về xe Bán Tải FORD

Nếu xét về giá bán có thể thấy Ranger cao nhất với các đối thủ trong cùng phân khúc. Tuy nhiên, với diện mạo bề ngoài được cải tiến bắt mắt, hầm hố, thể thao hơn, cùng với những tính năng hỗ trợ người lái, an toàn và tiện nghi nổi bật. Ford Ranger hứa hẹn sẽ tiếp tục dẫn đầu trong” phân khúc xe Pick-up tại thị trường Việt Nam.

Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe bán tải đáp ứng tất cả các tiêu chí từ “nước sơn” bên ngoài lẫn “cái chất” bên trong thì Ranger 2019 hoàn toàn đáp ứng đầy đủ với đa dạng tùy chọn phiên bản khác nhau.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 MT

630 triệu

Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 AT

650 triệu

Ford Ranger 2.0L Wildtrak 4×2 AT

853 triệu

Ford Ranger Wildtrak 4×4 AT

918 triệu

Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.00L
Công suất cực đại
125.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
150.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
180.00 mã lực , tại 3500.00 vòng/phút
Công suất cực đại
213.00 mã lực , tại 3750.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
320.00 Nm , tại 1.600 – 1.700 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
375.00 Nm , tại 1500 – 2500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
420.00 Nm , tại 1750 – 2500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
500.00 Nm , tại 1750 – 2000 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
10.00 cấp
Hộp số
10.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

About the author

Trọng Ngọc

Click here to add a comment

Leave a comment: